Trường Đại học Công nghiệp TP HCM thông báo tuyển sinh năm 2016

Xã hội - Ngày đăng : 11:31, 22/06/2016

Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh năm 2016

Tên trường
Ngành học


hiệu
trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Xét tuyển từ Kết quả thi THPT quốc gia

Điểm TT NV1 2013

Điểm TT NV1 2014

Điểm TT NV1 2015

Môn chính

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(8)

(9)

(10)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

HUI

Các ngành đào tạo đại học:

6.900

Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Đối tượng tuyển sinh: Người đã tốt nghiệp THPT.

Phương thức TS

Bậc đại học:

Trường tuyển sinh dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2016.

Các thông tin khác: Số chỗ trong KTX: 5.000

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A00, A01, C01

220

16.0

16.0 & 16.5

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A00, A01, C01

140

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A00, A01, C01

220

15.0

16.5

20.25

Toán

Công nghệ chế tạo máy 

D510202

A00, A01, C01

140

Toán

Công nghệ kỹ thuật cơ              điện tử

D510203

A00, A01, C01

180

15.0

16.0

20.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A00, A01, C01

150

14.0

14.5

19.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A00, A01, C01

180

15.0

15.0

19.25

Toán

Công nghệ kỹ thuật máy tính 

D510304

A00, A01, C01

210

Toán

Khoa học máy tính

D480101

A00, A01, C01, D01

70

14.0

15.0

19.75

Toán

Công nghệ thông tin 

D480201

A00, A01, C01, D01

140

Toán

Kỹ thuật phần mềm 

D480103

A00, A01, C01, D01

260

Toán

Hệ thống thông tin 

D480104

A00, A01, C01, D01

70

Toán

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A00, A01, C01

210

16.0

16.5

20.75

Toán

Công nghệ may
Gồm 2 chuyên ngành:
Công nghệ may
Thiết kế thời trang

D540204

A00, A01, C01, D01

210

16.5

20.00

Toán

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Gồm 3 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Hóa phân tích
Công nghệ hóa dầu

D510401

A00, B00, D07

500

17.5

18.0

19.75

Hóa

Công nghệ thực phẩm

D540102

A00, B00, D07

250

18.0

18.0 & 19.5

20.00

Hóa

Công nghệ sinh học

D420201

A00, B00, D07

180

17.0

17.0 & 18.5

20.00

Hóa

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A00, B00, D07

160

17.0

16.0 &
16.5

19.00

Hóa

Quản lý tài nguyên và                    môi trường

D850101

A00, B00, D07

200

Hóa

Khoa học môi trường 

D440301

A00, B00, D07

70

Hóa

Quản trị kinh doanh
Gồm 4 chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh tổng hợp
-
 Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và                lữ hành
Quản trị nhà hàng và dịch vụ                 ăn uống



D340101
D340107
D340103
D340109

A00, A01, C01, D01


710
70
70
70

15.0
15.0
15.0
15.0

18.0
16.0
16.5
15.5

20.75
20.00
20.00
19.75

Toán

Marketing

D340115

A00, A01, C01, D01

70

18.0

20.50

Toán

Kinh doanh quốc tế

D340120

A00, A01, C01, D01

120

15.0

18.0

20.75

Toán

Kế toán

D340301

A00, A01, C01, D01

420

14.5

15.0

19.75

Toán

Kiểm toán

D340302

A00, A01, C01, D01

70

Toán

Tài chính – Ngân hàng
Gồm 2 chuyên ngành:
Tài chính - Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp


D340201
D340209

A00, A01, C01, D01


220
220

14.5

14.5

19.5

Toán

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

400

16.5

20.0 (Tiếng Anh * 2)

19.75

Anh

Thương mại Điện tử

D340122

A00, A01, C01, D01

70

14.0

14.0

19.25

Toán

Luật kinh tế

D380107

A00, A01, D01, C00

70

Toán
Văn

Luật quốc tế

D380108

A00, A01, D01, C00

70

Toán
Văn

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A00, A01, C01

70

Toán

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A00, A01, C01

70

Toán

Lưu ý : Các tổ hợp 3 môn xét tuyển: Tổ hợp môn A00: Toán, Vật lý, Hóa học. Tổ hợp môn A01: Toán, Tiếng Anh, Vật lý. Tổ hợp môn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý. Tổ hợp môn B00: Toán, Hóa học, Sinh vật. Tổ hợp môn D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học. Tổ hợp môn D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.Tổ hợp môn C00: Văn, Lịch sử, Địa lý.

Địa chỉ liên hệ: Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh  Điện thoại: (08) 38955858

– Fax: (08) 38946268- Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh - Email: tuyensinh@iuh.edu.vn